cpp-021Đọc toàn bộ đề miễn phí

Cây chỉ số nhị phân Fenwick Tree cập nhật điểm và tính tổng đoạn

Hệ thống Gateway của AI Empire Academy phân bổ tài nguyên cho N tài khoản người dùng được đánh số từ 1 đến N (1 ≤ N ≤ 105). Ban đầu, mỗi tài khoản i đã sử dụng một lượng token…

C++Nâng cao40 phút

Tiến độ của tôi ở bài này

Điểm được lưu vào tài khoản sau khi chấm bài.

Đang tải điểm của bạn…

Kiến thức và chủ đề

fenwick treebinary indexed treedata structuresrange queries

Kiến thức tiên quyết: bitwise operators, std vector, fast io.

Nội dung đề bài

Mục tiêu kiến thức

  • Cài đặt cấu trúc dữ liệu Cây chỉ số nhị phân (Binary Indexed Tree - BIT / Fenwick Tree).
  • Áp dụng thao tác bitwise i += (i & -i) và i -= (i & -i) để cập nhật và tính tiền tố trong O(log N).
  • Hỗ trợ thao tác cập nhật điểm (Point Update) và truy vấn tổng đoạn con (Range Sum Query) với N, Q ≤ 105.
  • Quản lý tổng lớn bằng kiểu 64-bit long long.

Mô tả bài toán

Hệ thống Gateway của AI Empire Academy phân bổ tài nguyên cho N tài khoản người dùng được đánh số từ 1 đến N (1 ≤ N ≤ 105). Ban đầu, mỗi tài khoản i đã sử dụng một lượng token là Ai (0 ≤ Ai ≤ 109).

Hệ thống cần xử lý Q yêu cầu thời gian thực (1 ≤ Q ≤ 105) thuộc 2 loại:

  • 1 i v: Tài khoản i vừa sử dụng thêm v token (1 ≤ i ≤ N, 0 ≤ v ≤ 109). Giá trị token của tài khoản i được tăng thêm v: Ai = Ai + v.
  • 2 L R: Thống kê tổng số lượng token đã sử dụng của tất cả các tài khoản từ L đến R: ∑k=LR Ak (1 ≤ L ≤ R ≤ N).

Hãy xử lý và in ra kết quả cho tất cả các truy vấn loại 2.

Quy ước nộp bài

  • Chỉ cần viết một chương trình đọc stdin và in ra stdout. Bài này không yêu cầu viết hàm.
  • Không dùng cout để in lời nhắc trước khi đọc dữ liệu. Lời nhắc sẽ lọt vào stdout và làm bài sai.
  • Chỉ in đúng nội dung ở mục Output. Không in thêm nhãn, dòng trống hay ký tự thừa.
  • Output được so khớp từng ký tự, phân biệt chữ hoa/thường và dấu câu.

Input

  • Dòng 1: Gồm 2 số nguyên N và Q (1 ≤ N, Q ≤ 105).
  • Dòng 2: Gồm N số nguyên không âm A1, A2, …, AN (0 ≤ Ai ≤ 109).
  • Q dòng tiếp theo: Mỗi dòng đại diện cho một yêu cầu: 1 i v hoặc 2 L R.

Output

Với mỗi yêu cầu loại 2 L R, in ra tổng số lượng token tương ứng trên một dòng riêng biệt.

Ràng buộc

  • 1 ≤ N, Q ≤ 105.
  • 0 ≤ Ai, v ≤ 109.
  • 1 ≤ i ≤ N.
  • 1 ≤ L ≤ R ≤ N.
  • Thời gian chạy: 1000ms.
  • Bộ nhớ tối đa: 256MB.

Ví dụ 1

Input

5 4
1 3 5 7 9
2 1 3
1 2 4
2 1 3
2 2 5

Output

9
13
28

Giải thích

  • Dãy ban đầu: [1, 3, 5, 7, 9].
  • 2 1 3: Tổng từ 1 đến 3 là 1 + 3 + 5 = 9.
  • 1 2 4: Tài khoản 2 cộng thêm 4 token → A2 = 3 + 4 = 7. Dãy trở thành: [1, 7, 5, 7, 9].
  • 2 1 3: Tổng mới từ 1 đến 3 là 1 + 7 + 5 = 13.
  • 2 2 5: Tổng từ 2 đến 5 là 7 + 5 + 7 + 9 = 28.
3 cấp độ gợi ýMở dần khi bạn thật sự cần hỗ trợ.
Phân tích lời giảiGiải thích hướng tư duy và thuật toán.
Code tham khảoDùng để đối chiếu sau khi tự làm.

Gợi ý và lời giải chỉ mở sau khi bạn bấm Nộp bài. Giáo viên và quản trị viên mở được ngay.