python-087Đọc toàn bộ đề miễn phí

Kiểm tra tương thích giao diện Runtime với Typing Protocol (Duck Typing)

1. Định nghĩa protocol @runtime_checkable có tên Serializable(Protocol):

PythonTrung bình25 phút

Tiến độ của tôi ở bài này

Điểm được lưu vào tài khoản sau khi chấm bài.

Đang tải điểm của bạn…

Kiến thức và chủ đề

protocolsduck typingtypingoop

Kiến thức tiên quyết: protocols, typing system.

Nội dung đề bài

Mục tiêu kiến thức

  • Hiểu khái niệm Structural Subtyping (Static Duck Typing theo PEP 544).
  • Sử dụng @typing.runtime_checkable và typing.Protocol để cho phép isinstance() hoạt động trên các interface mà lớp không cần kế thừa trực tiếp.
  • Xây dựng bộ điều phối Pipeline xử lý linh hoạt cho nhiều nguồn đối tượng khác nhau.

Mô tả bài toán

  • Định nghĩa protocol @runtime_checkable có tên Serializable(Protocol):
  • Yêu cầu thuộc tính/phương thức: serialize(self) -> dict.
  • Định nghĩa protocol @runtime_checkable có tên Computable(Protocol):
  • Yêu cầu phương thức: compute(self, factor: float) -> float.
  • Viết hàm process_entity(obj: object, factor: float = 1.0) -> dict:
  • Nếu obj thỏa mãn cả hai protocol Serializable và Computable:
  • Gọi data = obj.serialize().
  • Gọi score = obj.compute(factor).
  • Trả về {"serialized": data, "score": score, "status": "COMPUTED_AND_SERIALIZED"}.
  • Nếu obj chỉ thỏa mãn Serializable:
  • Trả về {"serialized": obj.serialize(), "score": None, "status": "SERIALIZED_ONLY"}.
  • Nếu obj chỉ thỏa mãn Computable:
  • Trả về {"serialized": None, "score": obj.compute(factor), "status": "COMPUTED_ONLY"}.
  • Nếu không thỏa mãn protocol nào, raise TypeError(f"Doi tuong {type(obj).__name__} khong tuong thich protocol nao").

Input

  • Tham số đầu vào cho hàm Serializable.

Output

  • Giá trị trả về của hàm Serializable theo đúng yêu cầu.

Ràng buộc

  • Thời gian chạy tối đa: 1000ms.
  • Giới hạn bộ nhớ: 256MB.
  • Dữ liệu đầu vào tuân thủ đúng kiểu dữ liệu và miền giá trị được mô tả.

Ví dụ 1

Input

Serializable(operations=[{'op': 'test_both_protocols', 'expected_status': 'COMPUTED_AND_SERIALIZED'}, {'op': 'test_serialized_only', 'expected_status': 'SERIALIZED_ONLY'}, {'op': 'test_computable_only', 'expected_status': 'COMPUTED_ONLY'}])

Output

True

Giải thích

Hàm được gọi với các tham số mẫu trên và trả về kết quả chính xác theo yêu cầu.

Ví dụ 2

Input

Serializable(operations=[{'op': 'test_incompatible_object', 'raises': 'TypeError'}])

Output

True

Giải thích

Hàm được gọi với bộ tham số thứ hai và trả về kết quả tương ứng theo thiết kế.

3 cấp độ gợi ýMở dần khi bạn thật sự cần hỗ trợ.
Phân tích lời giảiGiải thích hướng tư duy và thuật toán.
Code tham khảoDùng để đối chiếu sau khi tự làm.

Gợi ý và lời giải chỉ mở sau khi bạn bấm Nộp bài. Giáo viên và quản trị viên mở được ngay.