python-086Đọc toàn bộ đề miễn phí

Phân tích cây cú pháp trừu tượng AST phát hiện Anti-Patterns mã nguồn

Viết hàm lint_python_code(source_code: str) -> list[dict]:

PythonNâng cao35 phút

Tiến độ của tôi ở bài này

Điểm được lưu vào tài khoản sau khi chấm bài.

Đang tải điểm của bạn…

Kiến thức và chủ đề

astmetaprogrammingstatic analysispythonic

Kiến thức tiên quyết: ast, trees, visitor pattern.

Nội dung đề bài

Mục tiêu kiến thức

  • Sử dụng mô-đun chuẩn ast của Python để phân tích mã nguồn thành cây cú pháp trừu tượng (Abstract Syntax Tree).
  • Triển khai mẫu thiết kế Visitor bằng lớp kế thừa ast.NodeVisitor.
  • Xây dựng công cụ kiểm tra tĩnh (Linter) phát hiện các lỗi mã nguồn (Anti-patterns) kinh điển trong Python.

Mô tả bài toán

Viết hàm lint_python_code(source_code: str) -> list[dict]:

  • Phân tích chuỗi mã nguồn source_code bằng ast.parse(source_code). Nếu có lỗi cú pháp SyntaxError, trả về danh sách chứa duy nhất một dict:

[{"type": "SYNTAX_ERROR", "line": e.lineno, "message": str(e)}].

  • Duyệt cây cú pháp để phát hiện 2 loại lỗi sau:
  • MUTABLE_DEFAULT_ARG: Khi định nghĩa hàm (FunctionDef hoặc AsyncFunctionDef) có tham số mặc định là kiểu dữ liệu có thể biến đổi (mutable), gồm:
  • ast.List ([]), ast.Dict ({}), ast.Set (set()).
  • Ghi nhận: {"type": "MUTABLE_DEFAULT_ARG", "line": default_node.lineno, "func_name": node.name, "message": f"Ham '{node.name}' chua mutable default argument"}.
  • BARE_EXCEPT: Khi khối ExceptHandler không chỉ định loại ngoại lệ (handler.type is None).
  • Ghi nhận: {"type": "BARE_EXCEPT", "line": handler.lineno, "message": "Khoi except khong chi dinh ngoai le cu the"}.
  • Trả về danh sách tất cả các cảnh báo tìm được, sắp xếp tăng dần theo số dòng line.

Input

  • Tham số: source_code: str.

Output

  • Trả về: list[dict] gồm các trường type, line, message,...

Ràng buộc

  • Thời gian chạy tối đa: 1000ms.
  • Giới hạn bộ nhớ: 256MB.
  • Dữ liệu đầu vào tuân thủ đúng kiểu dữ liệu và miền giá trị được mô tả.

Ví dụ 1

Input

lint_python_code('def add_item(item, target=[]):\n    target.append(item)\n    return target\n')

Output

[{'type': 'MUTABLE_DEFAULT_ARG', 'line': 1, 'func_name': 'add_item', 'message': "Ham 'add_item' chua mutable default argument"}]

Giải thích

Hàm được gọi với các tham số mẫu trên và trả về kết quả chính xác theo yêu cầu.

Ví dụ 2

Input

lint_python_code('try:\n    x = 1 / 0\nexcept:\n    pass\n')

Output

[{'type': 'BARE_EXCEPT', 'line': 3, 'message': 'Khoi except khong chi dinh ngoai le cu the'}]

Giải thích

Hàm được gọi với bộ tham số thứ hai và trả về kết quả tương ứng theo thiết kế.

3 cấp độ gợi ýMở dần khi bạn thật sự cần hỗ trợ.
Phân tích lời giảiGiải thích hướng tư duy và thuật toán.
Code tham khảoDùng để đối chiếu sau khi tự làm.

Gợi ý và lời giải chỉ mở sau khi bạn bấm Nộp bài. Giáo viên và quản trị viên mở được ngay.