python-104Đọc toàn bộ đề miễn phí

Hệ thống đối soát giao dịch tài chính với Full Outer Merge và Tolerance Check

Viết hàm reconcile_transactions(ledger_a: pd.DataFrame, ledger_b: pd.DataFrame, key: str = "txn_id", amount_col: str = "amount", tolerance: float = 0.01) -> dict:

PythonNâng cao35 phút

Tiến độ của tôi ở bài này

Điểm được lưu vào tài khoản sau khi chấm bài.

Đang tải điểm của bạn…

Kiến thức và chủ đề

pandasmergereconciliationaudittolerance

Kiến thức tiên quyết: outer join, indicator, floating point comparison.

Nội dung đề bài

Mục tiêu kiến thức

  • Triển khai bài toán đối soát (Reconciliation) kinh điển trong ngành ngân hàng và fintech.
  • Sử dụng pd.merge(how='outer', indicator=True) phát hiện các bản ghi thiếu hụt ở một trong hai hệ thống.
  • So khớp giá trị số thực có xét đến sai số làm tròn (Floating-point Tolerance).

Mô tả bài toán

Viết hàm reconcile_transactions(ledger_a: pd.DataFrame, ledger_b: pd.DataFrame, key: str = "txn_id", amount_col: str = "amount", tolerance: float = 0.01) -> dict:

  • Kiểm tra tính hợp lệ:
  • Nếu key hoặc amount_col không tồn tại trong một trong hai DataFrame, raise KeyError("Khong tim thay khoa doi soat hoac cot so tien").
  • Nếu tolerance < 0, raise ValueError("Tolerance phai khong am").
  • Thực hiện Full Outer Join trên cột key với hậu tố _a và _b kèm indicator=True:
  • Phân loại trạng thái cho từng giao dịch:
  • "MATCHED": Xuất hiện ở cả hai bên (_merge == 'both') và sai lệch |amounta - amountb| ≤ tolerance.
  • "DISCREPANCY": Xuất hiện ở cả hai bên nhưng sai lệch |amounta - amountb| > tolerance.
  • "MISSING_IN_B": Chỉ xuất hiện ở ledger_a (_merge == 'left_only').
  • "MISSING_IN_A": Chỉ xuất hiện ở ledger_b (_merge == 'right_only').
  • Trả về dictionary có cấu trúc:
   {
       "summary": {
           "total_records": int,
           "matched_count": int,
           "discrepancy_count": int,
           "missing_in_b_count": int,
           "missing_in_a_count": int
       },
       "discrepancies": [
           {
               "txn_id": txn_id,
               "amount_a": float(amount_a),
               "amount_b": float(amount_b),
               "diff": float(abs(amount_a - amount_b))
           }
           # danh sach sap xep tang dan theo diff giam dan
       ]
   }

Input

  • Tham số: ledger_a: pd.DataFrame, ledger_b: pd.DataFrame, key: str, amount_col: str, tolerance: float.

Output

  • Trả về: dict chứa summary và discrepancies.

Ràng buộc

  • Thời gian chạy tối đa: 1000ms.
  • Giới hạn bộ nhớ: 256MB.
  • Dữ liệu đầu vào tuân thủ đúng kiểu dữ liệu và miền giá trị được mô tả.

Ví dụ 1

Input

reconcile_transactions(ledger_a=[{'txn_id': 'T1', 'amount': 100.0}, {'txn_id': 'T2', 'amount': 200.0}, {'txn_id': 'T3', 'amount': 300.0}], ledger_b=[{'txn_id': 'T1', 'amount': 100.005}, {'txn_id': 'T2', 'amount': 250.0}, {'txn_id': 'T4', 'amount': 400.0}], key='txn_id', amount_col='amount', tolerance=0.01)

Output

{'total_records': 4, 'matched_count': 1, 'discrepancy_count': 1, 'missing_in_b_count': 1, 'missing_in_a_count': 1}

Giải thích

Hàm được gọi với các tham số mẫu trên và trả về kết quả chính xác theo yêu cầu.

Ví dụ 2

Input

reconcile_transactions(ledger_a=[{'id': 1, 'amount': 10}], ledger_b=[{'txn_id': 1, 'amount': 10}], key='txn_id', amount_col='amount')

Output

True

Giải thích

Hàm được gọi với bộ tham số thứ hai và trả về kết quả tương ứng theo thiết kế.

3 cấp độ gợi ýMở dần khi bạn thật sự cần hỗ trợ.
Phân tích lời giảiGiải thích hướng tư duy và thuật toán.
Code tham khảoDùng để đối chiếu sau khi tự làm.

Gợi ý và lời giải chỉ mở sau khi bạn bấm Nộp bài. Giáo viên và quản trị viên mở được ngay.