ai-170Đọc toàn bộ đề miễn phí

Khởi tạo ma trận trọng số trực giao qua phân rã QR (Orthogonal Initialization)

Trong mạng hồi quy (RNN/LSTM) và các mô hình sâu không có Residual connection, khởi tạo trực giao (Orthogonal Initialization) là kỹ thuật quan trọng nhất để bảo toàn độ dài vector…

AINâng cao30 phút

Tiến độ của tôi ở bài này

Điểm được lưu vào tài khoản sau khi chấm bài.

Đang tải điểm của bạn…

Kiến thức và chủ đề

orthogonal-initqr-decompositionsvdnorm-preservation

Kiến thức tiên quyết: xavier-glorot-initialization-variance.

Nội dung đề bài

Mô tả bài toán

Trong mạng hồi quy (RNN/LSTM) và các mô hình sâu không có Residual connection, khởi tạo trực giao (Orthogonal Initialization) là kỹ thuật quan trọng nhất để bảo toàn độ dài vector tín hiệu: WT W = I ⇒ |W x|2 = |x|2 Thuật toán sinh ma trận trực giao chuẩn:

  • Sinh ma trận ngẫu nhiên A ∈ RM × N từ phân phối chuẩn tắc N(0, 1).
  • Thực hiện phân rã QR: A = Q R với Q có các cột trực chuẩn.
  • Hiệu chỉnh dấu (Phase Correction): để đảm bảo phân phối đều trên nhóm trực giao (Haar measure), nhân cột thứ i của Q với sign(Ri, i).
  • Nhân với hệ số tỷ lệ gain (ví dụ gain = 1.0 cho Linear, √(2) cho ReLU).
  • Cắt ma trận kích thước phù hợp với (M, N).

Hãy viết hàm orthogonal_init(shape: tuple[int, int], gain: float = 1.0, seed: int = 42) -> np.ndarray:

  • Nhận shape = (rows, cols) và hệ số gain.
  • Trả về ma trận trực giao NumPy kích thước (rows, cols) kiểu np.float64.

Input

  • Hàm orthogonal_init(shape, gain, seed): Các tham số đầu vào chứa dữ liệu Tensor/mảng NumPy hoặc giá trị siêu tham số tương ứng.

Output

  • Hàm orthogonal_init: Trả về kết quả kiểu np.ndarray theo đúng đặc tả kỹ thuật và kích thước quy định.

Ràng buộc

  • Thời gian chạy tối đa: 6000ms.
  • Giới hạn bộ nhớ: 512MB.
  • Dữ liệu đầu vào hợp lệ theo đúng kiểu dữ liệu và miền giá trị được mô tả.

Ví dụ 1

Input

dim = 50
W = orthogonal_init((dim, dim), gain=1.0, seed=42)
prod = np.dot(W.T, W)

Output

[[ 1.,  0., -0., ..., -0., -0., -0.],
 [ 0.,  1., -0., ...,  0.,  0., -0.],
 [-0., -0.,  1., ...,  0., -0., -0.],
 ...,
 [-0.,  0.,  0., ...,  1., -0.,  0.],
 [-0.,  0., -0., ..., -0.,  1.,  0.],
 [-0., -0., -0., ...,  0.,  0.,  1.]]

Giải thích

Hàm/lớp được gọi với các tham số mẫu trên và trả về kết quả số học / kích thước tensor tương ứng theo đúng thiết kế.

Ví dụ 2

Input

dim = 20
gain = 2.5
W = orthogonal_init((dim, dim), gain=gain, seed=123)
prod = np.dot(W.T, W)

Output

[[ 6.25,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,
  -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ],
 [ 0.  ,  6.25,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,
   0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ],
 [ 0.  ,  0.  ,  6.25,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,
  -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ],
 [-0.  ,  0.  ,  0.  ,  6.25,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,
   0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ],
 [-0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  6.25,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,
  -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ],
 [-0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  6.25,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,
   0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ],
 [-0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  6.25, -0.  ,  0.  ,  0.  ,
  -0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ],
 [-0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  6.25, -0.  , -0.  ,
   0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ],
 [ 0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  6.25,  0.  ,
  -0.  , -0.  , -0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ],
 [-0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  6.25,
  -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ],
 [-0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,
   6.25,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ],
 [ 0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,
   0.  ,  6.25,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ],
 [-0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,
   0.  ,  0.  ,  6.25, -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ],
 [-0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,
   0.  ,  0.  , -0.  ,  6.25,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ],
 [-0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,
  -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  6.25,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ],
 [ 0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,
   0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  6.25,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ],
 [ 0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,
   0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  6.25,  0.  , -0.  ,  0.  ],
 [ 0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,
   0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  6.25, -0.  ,  0.  ],
 [-0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,
  -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,  6.25,  0.  ],
 [-0.  , -0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  , -0.  , -0.  ,
   0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  , -0.  ,  0.  ,  0.  ,  0.  ,  6.25]]

Giải thích

Hàm/lớp được gọi với các tham số mẫu trên và trả về kết quả số học / kích thước tensor tương ứng theo đúng thiết kế.

3 cấp độ gợi ýMở dần khi bạn thật sự cần hỗ trợ.
Phân tích lời giảiGiải thích hướng tư duy và thuật toán.
Code tham khảoDùng để đối chiếu sau khi tự làm.

Gợi ý và lời giải chỉ mở sau khi bạn bấm Nộp bài. Giáo viên và quản trị viên mở được ngay.