ai-021Đọc toàn bộ đề miễn phí

Multi-Layer Perceptron (MLP) Forward & Backward Thủ công bằng NumPy

1. Tuyến tính tầng 1: Z1 = X W1 + b1 (với X ∈ RN × D, W1 ∈ RD × H, b1 ∈ RH).

AINâng cao45 phút

Tiến độ của tôi ở bài này

Điểm được lưu vào tài khoản sau khi chấm bài.

Đang tải điểm của bạn…

Kiến thức và chủ đề

deep-learningmlpbackpropagationchain-rulerelucross-entropynumpy

Kiến thức tiên quyết: multiclass-softmax-regression.

Nội dung đề bài

Mục tiêu kiến thức

  • Hiểu sâu sắc thuật toán Lan truyền ngược (Backpropagation) dựa trên Quy tắc chuỗi (Chain Rule).
  • Nắm vững kiến trúc mạng MLP 2 tầng: Input (D) -> Hidden (H) -> Output (C).
  • Cài đặt forward pass:
  • Tuyến tính tầng 1: Z1 = X W1 + b1 (với X ∈ RN × D, W1 ∈ RD × H, b1 ∈ RH).
  • Kích hoạt phi tuyến ReLU: A1 = max(0, Z1).
  • Tuyến tính tầng 2: Z2 = A1 W2 + b2 (với W2 ∈ RH × C, b2 ∈ RC).
  • Softmax xác suất: Pic = exp(Z2,ic - maxk Z2,ik)∑j exp(Z2,ij - maxk Z2,ik).
  • Cross-Entropy Loss: L = -1N ∑i=1N ∑c=1C Yic ln(Pic + 10-15).
  • Cài đặt backward pass (tính đạo hàm giải tích):
  • ∂ L∂ Z2 = dZ2 = 1N (P - Y) ∈ RN × C.
  • ∂ L∂ W2 = dW2 = A1T dZ2 ∈ RH × C.
  • ∂ L∂ b2 = db2 = ∑i=1N dZ2, i ∈ RC.
  • ∂ L∂ A1 = dA1 = dZ2 W2T ∈ RN × H.
  • ∂ L∂ Z1 = dZ1 = dA1 ⊙ I(Z1 > 0) ∈ RN × H.
  • ∂ L∂ W1 = dW1 = XT dZ1 ∈ RD × H.
  • ∂ L∂ b1 = db1 = ∑i=1N dZ1, i ∈ RH.

Yêu cầu

Viết hàm mlp_forward_backward(X: np.ndarray, y_onehot: np.ndarray, W1: np.ndarray, b1: np.ndarray, W2: np.ndarray, b2: np.ndarray, lr: float = 0.01) -> dict[str, Any]:

  • Thực hiện forward pass tính loss theo công thức trên.
  • Thực hiện backward pass tính đầy đủ các ma trận gradient: dW1, db1, dW2, db2.
  • Cập nhật trọng số theo Gradient Descent: W1 ← W1 - lr · dW1, tương tự với b1, W2, b2.
  • Trả về dictionary:
   {
       "loss": float,
       "W1": np.ndarray,
       "b1": np.ndarray,
       "W2": np.ndarray,
       "b2": np.ndarray,
       "grads": {
           "dW1": np.ndarray,
           "db1": np.ndarray,
           "dW2": np.ndarray,
           "db2": np.ndarray
       }
   }
import numpy as np
from typing import Any

def mlp_forward_backward(X: np.ndarray, y_onehot: np.ndarray, W1: np.ndarray, b1: np.ndarray, W2: np.ndarray, b2: np.ndarray, lr: float = 0.01) -> dict[str, Any]:
    pass

Input

  • Hàm mlp_forward_backward(X, y_onehot, W1, b1, W2, b2, lr): Các tham số đầu vào chứa dữ liệu Tensor/mảng NumPy hoặc giá trị siêu tham số tương ứng.

Output

  • Hàm mlp_forward_backward: Trả về kết quả kiểu dict[str, Any] theo đúng đặc tả kỹ thuật và kích thước quy định.

Ràng buộc

  • Thời gian chạy tối đa: 3000ms.
  • Giới hạn bộ nhớ: 512MB.
  • Dữ liệu đầu vào hợp lệ theo đúng kiểu dữ liệu và miền giá trị được mô tả.

Ví dụ 1

Input

X = np.array([[-2.0, -1.0, 0.0], [1.0, 2.0, 3.0], [-1.0, 1.0, -1.0], [2.0, -2.0, 1.0]])
y = np.array([[1.0, 0.0], [0.0, 1.0], [1.0, 0.0], [0.0, 1.0]])
W1 = np.array([[0.5, -0.5, 0.2, -0.1], [-0.3, 0.4, -0.5, 0.6], [0.1, -0.2, 0.3, -0.4]])
b1 = np.array([-0.5, 0.1, -0.8, 0.2])
W2 = np.array([[0.2, -0.3], [-0.4, 0.5], [0.6, -0.1], [-0.2, 0.3]])
b2 = np.array([0.1, -0.1])
lr = 0.05
mlp_forward_backward(X, y, W1, b1, W2, b2, lr=lr)

Output

{
  'loss': 1.26815,
  'W1': [[ 0.4899, -0.4771,  0.1859, -0.0915],
 [-0.2899,  0.3976, -0.4859,  0.6016],
 [ 0.095 , -0.1908,  0.2929, -0.3848]],
  'b1': [-0.505 ,  0.0839, -0.8071,  0.1982],
  'W2': [[ 0.1879, -0.2879],
 [-0.3824,  0.4824],
 [ 0.5909, -0.0909],
 [-0.1873,  0.2873]],
  'b2': [ 0.101, -0.101],
  'grads': {
  'dW1': [[ 0.2017, -0.4576,  0.2824, -0.1699],
 [-0.2017,  0.0486, -0.2824, -0.0316],
 [ 0.1009, -0.185 ,  0.1412, -0.3043]],
  'db1': [0.1009, 0.3213, 0.1412, 0.0356],
  'dW2': [[ 0.2421, -0.2421],
 [-0.3526,  0.3526],
 [ 0.1816, -0.1816],
 [-0.2537,  0.2537]],
  'db2': [-0.0209,  0.0209]
}
}

Giải thích

Hàm/lớp được gọi với các tham số mẫu trên và trả về kết quả số học / kích thước tensor tương ứng theo đúng thiết kế.

Ví dụ 2

Input

X = np.array([[-10.0, -10.0]])
y = np.array([[1.0, 0.0]])
W1 = np.array([[1.0], [1.0]])
b1 = np.array([-5.0])
W2 = np.array([[1.0, 0.0]])
b2 = np.array([0.0, 0.0])
mlp_forward_backward(X, y, W1, b1, W2, b2, lr=0.01)

Output

{
  'loss': 0.693147,
  'W1': [[1.],
 [1.]],
  'b1': [-5.],
  'W2': [[1., 0.]],
  'b2': [ 0.005, -0.005],
  'grads': {
  'dW1': [[0.],
 [0.]],
  'db1': [0.],
  'dW2': [[0., 0.]],
  'db2': [-0.5,  0.5]
}
}

Giải thích

Hàm/lớp được gọi với các tham số mẫu trên và trả về kết quả số học / kích thước tensor tương ứng theo đúng thiết kế.

3 cấp độ gợi ýMở dần khi bạn thật sự cần hỗ trợ.
Phân tích lời giảiGiải thích hướng tư duy và thuật toán.
Code tham khảoDùng để đối chiếu sau khi tự làm.

Gợi ý và lời giải chỉ mở sau khi bạn bấm Nộp bài. Giáo viên và quản trị viên mở được ngay.

Ý tưởng chính & Kiến thức cốt lõi: Lan truyền ngược (Backpropagation)

Giúp hiểu rõ tường tận cách thức các mô hình Deep Learning học hỏi thông qua việc phân phối lỗi từ đầu ra ngược về các tầng ẩn phía trước.

  • Ghi nhớ các kích hoạt tầng ẩn (activations) trong pha forward để tái sử dụng trong pha backward.
  • Đạo hàm của hàm mất mát đối với trọng số W là tích ma trận giữa đầu vào và gradient lỗi tầng sau.

Góp ý & báo lỗi bài tập

Đề bài chưa rõ, test có vấn đề hay bạn có ý tưởng giúp bài tốt hơn? Gửi cho đội ngũ AI Empire nhé — mỗi góp ý đều được đọc.